收视率
thu thị suất
- shōushìlǜHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 收視率tỉ lệ người xem (chương trình truyền hình)例: 这部电视剧的收视率一直很高。 – Tỉ lệ người xem của bộ phim truyền hình này luôn rất cao.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
收
shōu
thu
nhận
攵 đánh, hành động + 丩
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 叫 | jiào giao | gọi, tên gọi Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 口 miệng, nói, ăn | 叫作 jiàozuò · gọi là; được gọi là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纠 | jiū củ | tranh chấp; xích mích Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 纟 tơ, sợi | 纠纷 jiūfēn · tranh chấp; xích mích | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 攵 dễ lẫn với 夂: 攵 (phộc – đánh, hành động, 4 nét) đứng BÊN PHẢI: 教 收 放. 夂 (truy – bước chậm, 3 nét) thường đứng TRÊN hoặc DƯỚI: 冬 各 备 夏.
Trong từ 收视率
视
shì
thị
见 nhìn + 礻
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 见 dễ lẫn với 贝: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 收视率
率
lǜ
suất
tỷ lệ; suất
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 摔 | shuāi suỵ | ngã; đánh rơi (vỡ); quăng mạnh | 摔倒 shuāidǎo · ngã nhào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 收视率
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.