年

niên
  1. niánHSK1lượng từ
    năm
    例: 我结婚三年了。 – Tôi kết hôn được ba năm rồi.
0
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 年

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

黏nián
niêm
dính; dẻo; bám riết (người)HSK7-9

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

撵niǎn
niện
đuổi; xua đuổi; (phương ngữ) đuổi theoHSK7-9
念niàn
niệm
đọc (thành tiếng); họcHSK3