撞击
tráng kích
- zhuàngjīHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 撞擊va đập; đâm vào例: 海浪不断撞击着岸边的岩石。 – Sóng biển không ngừng va đập vào những tảng đá bên bờ.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
撞
zhuàng
tráng
va vào, đâm vào
扌 tay, động tác tay + 童
15 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 童 | tóng đồng | trẻ con Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 立 đứng | 儿童 értóng · trẻ con | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 憧 | chōng sung | khát khao; mơ ước; hướng tới Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 忄 tim, tình cảm | 憧憬 chōngjǐng · khát khao; mơ ước; hướng tới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 幢 | zhuàng tràng | tòa, ngôi (lượng từ cho nhà cao tầng) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 巾 khăn, vải | 幢 zhuàng · tòa, ngôi (lượng từ cho nhà cao tầng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 撞击
击
jī
kích
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 陆 | lù lục | lục địa, đại lục | 大陆 dàlù · lục địa, đại lục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 撞击
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.