摄氏度

nhiếp thị độ
  1. shèshìdùHSK7–9lượng từphồn thể 攝氏度
    độ C
    例: 今天最高气温达到了三十八摄氏度。 – Hôm nay nhiệt độ cao nhất lên tới 38 độ C.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

shè
nhiếp
扌 tay, động tác tay + 聂
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
慑shè
nhiếp
răn đe; uy hiếp (để ngăn chặn)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 忄 tim, tình cảm
威慑
wēishè · răn đe; uy hiếp (để ngăn chặn)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 摄氏度
shì
thị
kết cấu bao trái – trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
纸zhǐ
chỉ
giấy报纸
bàozhǐ · báo
Đồng thanh bàng
同声旁
昏hūn
hôn
ngất; choáng váng; (trời) tối黄昏
huánghūn · hoàng hôn; chạng vạng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 摄氏度
dù
độ
độ (nhiệt độ, góc); mức độ
9 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
渡dù
độ
qua (sông, biển); vượt qua (khó khăn)过渡
guòdù · quá độ; chuyển tiếp
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 摄氏度

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.