搁置
các trí
- gēzhìHSK7–9động từphồn thể 擱置gác lại; tạm hoãn例: 因为意见不统一,这个计划被搁置了。 – Vì ý kiến không thống nhất, kế hoạch này đã bị gác lại.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
搁
gē
các
đặt; để; gác lại
扌 tay, động tác tay + 阁
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 阁 | gé các | gác xép; gác mái Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 门 cửa | 阁楼 gélóu · gác xép; gác mái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 搁置
置
zhì
trí
đặt, để; sắm, mua sắm; thiết lập
罒 lưới + 直
13 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 直 | zhí trực | thẳng | 一直 yīzhí · luôn luôn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 值 | zhí trị | đáng giá, trị giá Hình bàng: 罒 lưới ≠ 亻 người | 价值 jiàzhí · giá trị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 植 | zhí thực | thực vật Hình bàng: 罒 lưới ≠ 木 cây, gỗ | 植物 zhíwù · thực vật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 殖 | zhí thực | sinh sản; sinh sôi Hình bàng: 罒 lưới ≠ 歹 xấu, chết | 繁殖 fánzhí · sinh sản; sinh sôi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 搁置
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.