掌管
chưởng quản
- zhǎngguǎnHSK7–9động từcai quản; nắm giữ, phụ trách例: 家里的钱一直由妈妈掌管。 – Tiền bạc trong nhà xưa nay đều do mẹ nắm giữ.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
掌
zhǎng
chưởng
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 撑 | chēng chống | chống; giương (ô); cố gắng chịu đựng | 支撑 zhīchēng · chống đỡ; trụ vững | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 掌管
管
guǎn
quản
quản lý, trông nom; can thiệp, để ý
⺮ tre + 官
14 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 馆 | guǎn quán | thư viện Hình bàng: ⺮ tre ≠ 饣 ăn uống | 图书馆 túshūguǎn · thư viện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 官 | guān quan | quan Hình bàng: ⺮ tre ≠ 宀 mái nhà | 法官 fǎguān · thẩm phán, quan tòa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 棺 | guān quan | quan tài; áo quan Hình bàng: ⺮ tre ≠ 木 cây, gỗ | 棺材 guāncai · quan tài; áo quan | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng ⺮ dễ lẫn với 艹: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 掌管
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.