捐赠
quyên tặng
- juānzèngHSK6động từphồn thể 捐贈quyên tặng; hiến tặng例: 他把自己收藏的画都捐赠给了博物馆。 – Ông ấy đã hiến tặng toàn bộ tranh mình sưu tầm cho bảo tàng.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
捐
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 捐赠
赠
zèng
tặng
tặng
贝 tiền, của cải + 曾
kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 曾 | céng tằng | đã từng | 曾经 céngjīng · đã từng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 增 | zēng tăng | tăng Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 土 đất | 增加 zēngjiā · tăng thêm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 僧 | sēng tăng | nhà sư; tăng nhân Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 亻 người | 僧人 sēngrén · nhà sư; tăng nhân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 捐赠
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.