指头
chỉ đầu
- zhǐtouHSK6 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025danh từphồn thể 指頭ngón tay; ngón chân例: 我切菜的时候不小心切到了指头。 – Lúc thái rau tôi lỡ thái phải ngón tay.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
指
zhǐ
chỉ
chỉ
扌 tay, động tác tay + 旨
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 旨 | zhǐ chỉ | nhằm (mục đích); có mục đích là Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 日 mặt trời, thời gian | 旨在 zhǐzài · nhằm (mục đích); có mục đích là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 脂 | zhī chi | mỡ; chất béo Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 脂肪 zhīfáng · mỡ; chất béo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 扌 dễ lẫn với 木: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 指头
头
tóu
đầu
đầu; (lượng từ cho trâu, bò, lợn)
大 to lớn + ⺀
5 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 实 | shí thực | thực tế Hình bàng: 大 to lớn ≠ 宀 mái nhà | 实际 shíjì · thực tế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 买 | mǎi mãi | mua | 购买 gòumǎi · mua | Chữ hình cận 形近字 |
| 卖 | mài mại | bán | 外卖 wàimài · đồ ăn mang đi; đồ ăn giao tận nơi | Chữ hình cận 形近字 |
👀 买 / 卖 / 头: 卖 = 十 + 买: muốn BÁN thì phải có thêm hàng (十). 头 không có nét gập ở trên. Thanh: mua mǎi (3), bán mài (4).
Trong từ 指头
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.