拜托
bái thác
- bàituōHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 拜託nhờ vả例: 拜托你下班的时候顺便把这份文件送过来。 – Nhờ anh lúc tan làm tiện thể mang tập tài liệu này qua giúp.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
拜
bài
bái
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 湃 | pài phái | cuồn cuộn; dâng trào (sóng, cảm xúc) | 澎湃 péngpài · cuồn cuộn; dâng trào (sóng, cảm xúc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 拜托
托
tuō
thác
đỡ, nâng (bằng lòng bàn tay); nhờ, gửi gắm
扌 tay, động tác tay + 乇
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 宅 | zhái trạch | nhà ở; nơi ở Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 宀 mái nhà | 住宅 zhùzhái · nhà ở; nơi ở | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 拜托
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 摆脱 | bǎituō bãi thoát | thoát khỏi | HSK4 |