拐杖
quải trượng
- guǎizhàngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từgậy chống; cây nạng例: 我的祖父要用拐杖才能走路。 – Ông tôi phải chống gậy mới đi được.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
拐
guǎi
quải
rẽ; ngoặt; lừa bắt cóc
扌 tay, động tác tay + 另
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 别 | bié biệt | đừng, chớ; khác (cái khác) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 刂 dao, cắt | 别的 biéde · khác; cái khác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 另 | lìng linh | khác; ngoài ra; riêng Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn | 另外 lìngwài · ngoài ra, còn lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 拐杖
杖
zhàng
trượng
木 cây, gỗ + 丈
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 丈 | zhàng trượng | chồng Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 十 mười | 丈夫 zhàngfu · chồng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仗 | zhàng trượng | đánh trận; tác chiến Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 亻 người | 打仗 dǎzhàng · đánh trận; tác chiến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 拐杖
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.