扑克
phác khắc
- pūkèHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 撲克bài tây; bài tú lơ khơ例: 过年时,一家人常常围在一起打扑克。 – Dịp Tết, cả nhà thường quây quần đánh bài tây.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
扑
pū
phác
nhào tới; lao vào; vồ
扌 tay, động tác tay + 卜
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 外 | wài ngoại | ngoài Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 夕 buổi tối | 国外 guó wài · nước ngoài | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 处 | chù xứ | chỗ, nơi; điểm, mặt Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 夂 bước chậm | 到处 dàochù · khắp nơi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 补 | bǔ bổ | vá, sửa; bù, bổ sung Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 衤 áo quần | 补充 bǔchōng · bổ sung | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 卜 | bo bặc | củ cải | 萝卜 luóbo · củ cải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 朴 | pǔ phác | chất phác; mộc mạc Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 木 cây, gỗ | 淳朴 chúnpǔ · chất phác; mộc mạc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 赴 | fù phó | đi đến; đến dự Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 走 chạy, đi | 奔赴 bēnfù · lên đường đến; gấp rút đi tới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仆 | pú bộc | công bộc; đầy tớ của nhân dân Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 亻 người | 公仆 gōngpú · công bộc; đầy tớ của nhân dân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 扑克
克
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 扑克
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.