所有
sở hữu
- suǒyǒuHSK2tính từtất cả例: 所有的人都来了。 – Tất cả mọi người đều đến rồi.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
所
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 所有
有
yǒu
hữu
có
6 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 郁 | yù uất | buồn bực; ấm ức; chán nản | 郁闷 yùmèn · buồn bực; ấm ức; chán nản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贿 | huì hối | hối lộ; đút lót | 贿赂 huìlù · hối lộ; đút lót | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 所有
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đảo trật tự 同素逆序词 (1)
Cùng các chữ nhưng đảo vị trí → nghĩa khác.
| 有所 | yǒusuǒ hữu sở | có phần, ít nhiều (+ động từ 2 âm tiết) | HSK7-9 |