戒指
giới chỉ
- jièzhiHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từnhẫn例: 她的戒指非常漂亮。 – Chiếc nhẫn của cô ấy rất đẹp.
4
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
戒
jiè
giới
cai (thuốc, rượu, nghiện)
戈 vũ khí + 艹
7 nét · kết cấu bao phải – trên · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 械 | xiè giới | máy móc; cơ khí; (bóng) máy móc, rập khuôn Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 木 cây, gỗ | 机械 jīxiè · máy móc; cơ khí; (bóng) máy móc, rập khuôn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诫 | jiè giới | răn dạy; khuyên răn; cảnh cáo Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 讠 lời nói | 告诫 gàojiè · răn dạy; khuyên răn; cảnh cáo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 戒指
指
zhǐ
chỉ
chỉ
扌 tay, động tác tay + 旨
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 旨 | zhǐ chỉ | nhằm (mục đích); có mục đích là Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 日 mặt trời, thời gian | 旨在 zhǐzài · nhằm (mục đích); có mục đích là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 脂 | zhī chi | mỡ; chất béo Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 脂肪 zhīfáng · mỡ; chất béo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 扌 dễ lẫn với 木: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 戒指
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.