悲哀

bi ai
  1. bēi'āiHSK7–9tính từ
    bi ai; buồn thương; đáng buồn
    例: 她的眼神里充满了悲哀。 – Ánh mắt cô ấy chất chứa nỗi buồn thương.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 悲哀
āi
ai
口 miệng, nói, ăn + 衣
kết cấu độc thể · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
衣yī
y
quần áo衣服
yīfu · quần áo
Đồng thanh bàng
同声旁
依yī
y
dựa vào; nghe theo, chiều theo; theo (giới từ)
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 亻 người
依靠
yīkào · dựa vào, nhờ vào; chỗ dựa
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 悲哀

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.