悠久

du cửu
  1. yōujiǔHSK7–9tính từ
    lâu đời
    例: 这是一个历史悠久的城市。 – Đây là một thành phố có lịch sử lâu đời.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 悠久
jiǔ
cửu
lâu
3 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
灸jiǔ
cứu
châm cứu针灸
zhēnjiǔ · châm cứu
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 悠久

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.