急需
cấp tu
- jíxūHSK7–9động từcần gấp; đang rất cần例: 灾区急需大量的食品、饮用水和药品。 – Vùng bị thiên tai đang cần gấp một lượng lớn lương thực, nước uống và thuốc men.
6
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
急
jí
cấp
vội; gấp; sốt ruột
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 刍
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 趋 | qū xu | xu thế Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 走 chạy, đi | 趋势 qūshì · xu thế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 稳 | wěn ổn | vững, ổn định; chắc chắn Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 禾 lúa | 平稳 píngwěn · êm, ổn định, vững vàng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 隐 | yǐn ẩn | che giấu; ẩn giấu Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 隐藏 yǐncáng · che giấu; ẩn giấu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 皱 | zhòu trứu | nhăn, nhíu; nếp nhăn Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 皮 da | 皱纹 zhòuwén · nếp nhăn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 急需
需
xū
tu
cần; cần phải
雨 mưa, thời tiết + 而
14 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 而 | ér nhi | còn | 而且 érqiě · mà còn, hơn nữa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 儒 | rú nho | Nho gia; trường phái Nho học Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 亻 người | 儒家 Rújiā · Nho gia; trường phái Nho học | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 急需
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.