彩霞
thái hà
- cǎixiáHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025danh từráng màu; ráng chiều例: 傍晚,西边的天空布满了彩霞。 – Chiều tà, bầu trời phía tây phủ đầy ráng màu.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
彩
cǎi
thái
彡 lông, vằn + 采
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 菜 | cài thái | món ăn, rau củ Hình bàng: 彡 lông, vằn ≠ 艹 cỏ, cây | 菜单 càidān · thực đơn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 采 | cǎi thái | hái; ngắt; thu thập; khai thác Hình bàng: 彡 lông, vằn ≠ 爪 móng vuốt | 采取 cǎiqǔ · áp dụng, chọn dùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 睬 | cǎi thải | đếm xỉa; để ý tới Hình bàng: 彡 lông, vằn ≠ 目 mắt | 理睬 lǐcǎi · đếm xỉa; để ý tới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 彩霞
霞
xiá
hà
雨 mưa, thời tiết + 叚
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 假 | jiǎ giả | giả Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 亻 người | 放假 fàngjià · được nghỉ; nghỉ lễ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瑕 | xiá hà | tì vết; khuyết điểm nhỏ Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 王 ngọc, đá quý | 瑕疵 xiácī · tì vết; khuyết điểm nhỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 彩霞
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.