彩电
thái điện
- cǎidiànHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025danh từphồn thể 彩電tivi màu例: 八十年代,家里有台彩电是一件很了不起的事。 – Vào những năm tám mươi, nhà có một chiếc tivi màu là chuyện rất đáng nể.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
彩
cǎi
thái
彡 lông, vằn + 采
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 菜 | cài thái | món ăn, rau củ Hình bàng: 彡 lông, vằn ≠ 艹 cỏ, cây | 菜单 càidān · thực đơn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 采 | cǎi thái | hái; ngắt; thu thập; khai thác Hình bàng: 彡 lông, vằn ≠ 爪 móng vuốt | 采取 cǎiqǔ · áp dụng, chọn dùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 睬 | cǎi thải | đếm xỉa; để ý tới Hình bàng: 彡 lông, vằn ≠ 目 mắt | 理睬 lǐcǎi · đếm xỉa; để ý tới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 彩电
电
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 彩电
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.