HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

彩电

thái điện
  1. cǎidiànHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025danh từphồn thể 彩電
    tivi màu
    例: 八十年代,家里有台彩电是一件很了不起的事。 – Vào những năm tám mươi, nhà có một chiếc tivi màu là chuyện rất đáng nể.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

彩
cǎi
thái
彡 lông, vằn + 采
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
菜cài
thái
món ăn, rau củ
Hình bàng: 彡 lông, vằn ≠ 艹 cỏ, cây
菜单
càidān · thực đơn
Đồng thanh bàng
同声旁
采cǎi
thái
hái; ngắt; thu thập; khai thác
Hình bàng: 彡 lông, vằn ≠ 爪 móng vuốt
采取
cǎiqǔ · áp dụng, chọn dùng
Đồng thanh bàng
同声旁
睬cǎi
thải
đếm xỉa; để ý tới
Hình bàng: 彡 lông, vằn ≠ 目 mắt
理睬
lǐcǎi · đếm xỉa; để ý tới
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 彩电
电

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 彩电

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác