HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

应有尽有

ứng hữu tận hữu
  1. yīngyǒu-jìnyǒuHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 應有盡有
    cái gì cần có đều có; đầy đủ mọi thứ
    例: 这个商场里吃的、穿的、用的应有尽有。 – Trong trung tâm thương mại này đồ ăn, đồ mặc, đồ dùng thứ gì cũng có.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

应

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 应有尽有
有
yǒu
hữu
có
6 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
郁yù
uất
buồn bực; ấm ức; chán nản郁闷
yùmèn · buồn bực; ấm ức; chán nản
Đồng thanh bàng
同声旁
贿huì
hối
hối lộ; đút lót贿赂
huìlù · hối lộ; đút lót
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 应有尽有
尽

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 应有尽有

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác