带路
đái lộ
- dàilùHSK7–9phồn thể 帶路dẫn đường例: 我第一次来这里,麻烦你给我带路。 – Tôi lần đầu đến đây, phiền bạn dẫn đường giúp.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
带
dài
đái
mang theo, dẫn theo
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 滞 | zhì trệ | đình trệ; trì trệ | 停滞 tíngzhì · đình trệ; trì trệ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 带路
路
lù
lộ
đường
⻊ chân + 各
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 露 | lù lộ | lộ ra; để lộ (khẩu ngữ) Hình bàng: ⻊ chân ≠ 雨 mưa, thời tiết | 暴露 bàolù · phơi ra; để lộ; bộc lộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 带路
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.