带头

đái đầu
  1. dàitóuHSK7–9phồn thể 帶頭
    đi đầu; dẫn đầu; làm gương
    例: 班长带头打扫教室,同学们也都跟着干了起来。 – Lớp trưởng đi đầu quét dọn lớp, các bạn cũng bắt tay vào làm theo.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

dài
đái
mang theo, dẫn theo
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
滞zhì
trệ
đình trệ; trì trệ停滞
tíngzhì · đình trệ; trì trệ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 带头
tóu
đầu
đầu; (lượng từ cho trâu, bò, lợn)
大 to lớn + ⺀
5 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
实shí
thực
thực tế
Hình bàng: 大 to lớn ≠ 宀 mái nhà
实际
shíjì · thực tế
Đồng thanh bàng
同声旁
买mǎi
mãi
mua购买
gòumǎi · mua
Chữ hình cận
形近字
卖mài
mại
bán外卖
wàimài · đồ ăn mang đi; đồ ăn giao tận nơi
Chữ hình cận
形近字
👀 买 / 卖 / 头: 卖 = 十 + 买: muốn BÁN thì phải có thêm hàng (十). 头 không có nét gập ở trên. Thanh: mua mǎi (3), bán mài (4).
Trong từ 带头

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.