市场
thị trường
- shìchǎngHSK3danh từphồn thể 市場chợ; thị trường例: 这个市场上有很多商品。 – Ở chợ này có rất nhiều hàng hóa.
5
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
市
shì
thị
thành phố; chợ
巾 khăn, vải + 亠
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 闹 | nào náo | ồn ào; làm ầm ĩ, quậy Hình bàng: 巾 khăn, vải ≠ 门 cửa | 闹钟 nàozhōng · đồng hồ báo thức | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 柿 | shì thị | cà chua Hình bàng: 巾 khăn, vải ≠ 木 cây, gỗ | 西红柿 xīhóngshì · cà chua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 市场
场
chǎng
trường
trận, suất
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 汤 | tāng thang | canh | 汤圆 tāngyuán · bánh trôi nước (viên nếp nhân ngọt, ăn dịp Nguyên Tiêu) | Chữ hình cận 形近字 |
| 扬 | yáng dương | giương lên, tung lên; sảy (thóc); truyền bá | 表扬 biǎoyáng · tuyên dương | Chữ hình cận 形近字 |
| 杨 | yáng dương | cây dương | 杨树 yángshù · cây dương | Chữ hình cận 形近字 |
👀 场 / 汤 / 扬 / 杨: Phần bên phải giống nhau, bộ bên trái quyết định nghĩa: 土 đất = 场 sân bãi; 氵 nước = 汤 canh; 扌 tay = 扬 tung lên; 木 cây = 杨 cây dương.
Trong từ 市场
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 时常 | shícháng thời thường | thường, thường xuyên | HSK5 |