山路
sơn lộ
- shānlùHSK7–9danh từđường núi例: 山路又窄又陡,开车一定要小心。 – Đường núi vừa hẹp vừa dốc, lái xe nhất định phải cẩn thận.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
山
shān
sơn
núi
3 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 灿 | càn xán | rực rỡ; xán lạn; rạng rỡ | 灿烂 cànlàn · rực rỡ; xán lạn; rạng rỡ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仙 | xiān tiên | thần tiên | 神仙 shénxiān · thần tiên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 山路
路
lù
lộ
đường
⻊ chân + 各
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 露 | lù lộ | lộ ra; để lộ (khẩu ngữ) Hình bàng: ⻊ chân ≠ 雨 mưa, thời tiết | 暴露 bàolù · phơi ra; để lộ; bộc lộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 山路
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.