尤为
vưu vi
- yóuwéiHSK7–9phó từphồn thể 尤為càng thêm; đặc biệt (văn viết)例: 这个问题在农村地区尤为突出。 – Vấn đề này đặc biệt nổi cộm ở các vùng nông thôn.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
尤
yóu
vưu
尢 + 丶
4 nét · kết cấu độc thể · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 优 | yōu ưu | ưu, tốt; ưu tú, xuất sắc Hình bàng: 尢 ≠ 亻 người | 优点 yōudiǎn · ưu điểm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扰 | rǎo nhiễu | làm phiền Hình bàng: 尢 ≠ 扌 tay, động tác tay | 打扰 dǎrǎo · làm phiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 犹 | yóu do | do dự Hình bàng: 尢 ≠ 犭 thú vật | 犹豫 yóuyù · do dự | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 忧 | yōu ưu | lo lắng; lo âu Hình bàng: 尢 ≠ 忄 tim, tình cảm | 担忧 dānyōu · lo lắng; lo âu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 尤为
为
wéi
vi
vì
4 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 伪 | wěi nguỵ | làm giả; ngụy tạo | 伪造 wěizào · làm giả; ngụy tạo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 办 | bàn biện | làm; lo liệu; giải quyết (việc) | 办法 bànfǎ · biện pháp | Chữ hình cận 形近字 |
👀 办 / 为: 办: hai chấm ở hai bên 力. 为: chấm ở trên và bên trong.
Trong từ 尤为
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.