小溪
tiểu khê
- xiǎoxīHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025danh từsuối nhỏ; con lạch例: 他家后面有小溪,清可见底。 – Sau nhà anh ấy có con suối nhỏ, nước trong vắt thấy tận đáy.
4
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
小
xiǎo
tiểu
nhỏ
3 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 当 | dāng đương | làm | 当时 dāngshí · lúc đó | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 孙 | sūn tôn | cháu gái (con của con trai) | 孙女 sūnnǚ · cháu gái (con của con trai) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肖 | xiào tiếu | con giáp; tuổi (theo 12 con giáp) | 生肖 shēngxiào · con giáp; tuổi (theo 12 con giáp) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 小溪
溪
xī
khê
suối; khe suối
氵 nước + 奚
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 奚 | xī hề | chế giễu; châm chọc | 奚落 xīluò · chế giễu; châm chọc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 小溪
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 消息 | xiāoxi tiêu tức | thông tin, tin | HSK3 |