小学

tiểu học
  1. xiǎoxuéHSK1danh từphồn thể 小學
    trường tiểu học
    例: 我弟弟在上小学。 – Em trai tôi đang học tiểu học.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

xiǎo
tiểu
nhỏ
3 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
当dāng
đương
làm当时
dāngshí · lúc đó
Đồng thanh bàng
同声旁
孙sūn
tôn
cháu gái (con của con trai)孙女
sūnnǚ · cháu gái (con của con trai)
Đồng thanh bàng
同声旁
肖xiào
tiếu
con giáp; tuổi (theo 12 con giáp)生肖
shēngxiào · con giáp; tuổi (theo 12 con giáp)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 小学

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 小学

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.