导游
đạo du
- dǎoyóuHSK4động từ / danh từphồn thể 導遊hướng dẫn viên du lịch例: 导游带我们参观了城市。 – Hướng dẫn viên dẫn chúng tôi đi tham quan thành phố.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
导
dǎo
đạo
寸 tấc, tay + 巳
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 包 | bāo bao | túi, bao Hình bàng: 寸 tấc, tay ≠ 勹 bọc lại | 包子 bāozi · bánh bao | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 祀 | sì tự | tế lễ; cúng tế (thần linh, tổ tiên) Hình bàng: 寸 tấc, tay ≠ 礻 thần, lễ, phúc | 祭祀 jìsì · tế lễ; cúng tế (thần linh, tổ tiên) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 导游
游
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 导游
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.