对于
đối vu
- duìyúHSK4giới từphồn thể 對於về (vấn đề gì đó)例: 对于这个问题,我有不同的看法。 – Về vấn đề này, tôi có cách nhìn khác.
5
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
对
duì
đối
đúng, đối với
寸 tấc, tay + 又
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 树 | shù thụ | cây Hình bàng: 寸 tấc, tay ≠ 木 cây, gỗ | 树林 shùlín · rừng cây, lùm cây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 对于
于
yú
vu
ở; vào (lúc); so với (văn viết)
二 hai + 亅
3 nét · kết cấu đan xen · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 宇 | yǔ vũ | phi hành gia Hình bàng: 二 hai ≠ 宀 mái nhà | 宇航员 yǔhángyuán · phi hành gia | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吁 | yù dụ | kêu gọi; hô hào Hình bàng: 二 hai ≠ 口 miệng, nói, ăn | 呼吁 hūyù · kêu gọi; hô hào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 干 | gàn can | khô | 干净 gānjìng · sạch sẽ | Chữ hình cận 形近字 |
| 千 | qiān thiên | nghìn | 千克 qiānkè · ki-lô-gam (kg) | Chữ hình cận 形近字 |
👀 千 / 干 / 于: 千: nét đầu là nét phẩy. 干: ngang thẳng, sổ thẳng. 于: nét sổ có móc.
Trong từ 对于
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 树干 | shùgàn thụ cán | thân cây | HSK7-9 |