宽泛
khoan phiến
- kuānfànHSK7–9tính từphồn thể 寬泛rộng; chung chung例: 这个题目太宽泛了,不好写。 – Đề tài này quá chung chung, khó viết.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
宽
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 宽泛
泛
fàn
phiến
氵 nước + 乏
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 乏 | fá phạp | thiếu | 缺乏 quēfá · thiếu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贬 | biǎn biếm | khen chê; đánh giá Hình bàng: 氵 nước ≠ 贝 tiền, của cải | 褒贬 bāobiǎn · khen chê; đánh giá | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 眨 | zhǎ trát | chớp mắt; trong nháy mắt Hình bàng: 氵 nước ≠ 目 mắt | 眨眼 zhǎyǎn · chớp mắt; trong nháy mắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 宽泛
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.