宣读
tuyên độc
- xuāndúHSK7–9động từphồn thể 宣讀tuyên đọc; đọc to (văn bản) trước mọi người例: 会议开始前,主持人宣读了大会的议程。 – Trước khi cuộc họp bắt đầu, người chủ trì đã đọc to chương trình nghị sự.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
宣
xuān
tuyên
宀 mái nhà + 亘
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 暄 | xuān huyên | hỏi han xã giao; chào hỏi Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 日 mặt trời, thời gian | 寒暄 hánxuān · hỏi han xã giao; chào hỏi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 喧 | xuān huyên | ồn ào; làm ồn, gây huyên náo Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 口 miệng, nói, ăn | 喧哗 xuānhuá · ồn ào; làm ồn, gây huyên náo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 恒 | héng hằng | hằng tinh; ngôi sao (tự phát sáng) Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 忄 tim, tình cảm | 恒星 héngxīng · hằng tinh; ngôi sao (tự phát sáng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 宀 dễ lẫn với 冖: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 宣读
读
dú
độc
đọc
讠 lời nói + 卖
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 卖 | mài mại | bán Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 十 mười | 外卖 wàimài · đồ ăn mang đi; đồ ăn giao tận nơi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 续 | xù tục | nối tiếp; tiếp tục; châm thêm, thêm vào Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 纟 tơ, sợi | 持续 chíxù · kéo dài, tiếp tục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 赎 | shú chuộc | chuộc; chuộc lại; chuộc (tội) Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 贝 tiền, của cải | 赎 shú · chuộc; chuộc lại; chuộc (tội) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 讠 dễ lẫn với 氵: 讠 (lời nói) 2 nét: 说 话 请. 氵 (nước) 3 chấm: 洗 河 清. Viết vội rất dễ lẫn.
Trong từ 宣读
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.