宝藏
bảo tạng
- bǎozàngHSK7–9danh từphồn thể 寶藏kho báu; của cải quý; tài nguyên quý (khoáng sản)例: 传说这座山里埋藏着古代国王的宝藏。 – Tương truyền trong ngọn núi này có chôn giấu kho báu của một vị vua thời cổ.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
宝
bǎo
bảo
báu vật, của quý
宀 mái nhà + 玉
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 国 | guó quốc | nước; quốc gia Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 囗 vây quanh | 国家 guójiā · quốc gia | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 玉 | yù ngọc | ngọc | 玉米 yùmǐ · ngô | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 宝藏
藏
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 宝藏
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.