学费
học phí
- xuéfèiHSK3danh từphồn thể 學費học phí例: 我工作是为了攒大学学费。 – Tôi đi làm để dành dụm tiền học đại học.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
学
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 学费
费
fèi
phí
tốn, hao; phí
贝 tiền, của cải + 弗
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 佛 | fó phật | Phật; Phật giáo Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 亻 người | 仿佛 fǎngfú · dường như | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 沸 | fèi phí | sôi (chất lỏng); sôi sục (cảm xúc) Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 氵 nước | 沸腾 fèiténg · sôi (chất lỏng); sôi sục (cảm xúc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 贝 dễ lẫn với 见: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 学费
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.