失败
thất bại
- shībàiHSK4 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)động từ / tính từphồn thể 失敗thất bại例: 他没有失败过。 – Anh ấy chưa từng thất bại.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
失
shī
thất
5 nét · kết cấu độc thể · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 铁 | tiě thiết | sắt | 地铁 dìtiě · tàu điện ngầm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 迭 | dié điệt | liên tiếp nổi lên; dồn dập | 迭起 diéqǐ · liên tiếp nổi lên; dồn dập | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 秩 | zhì chí | trật tự | 秩序 zhìxù · trật tự | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 矢 | shǐ thỉ | bắn tên có đích; làm việc, nói năng có mục tiêu rõ ràng | 有的放矢 yǒudì-fàngshǐ · bắn tên có đích; làm việc, nói năng có mục tiêu rõ ràng | Chữ hình cận 形近字 |
👀 失 / 矢: 失: nét phẩy xuyên lên trên đầu. 矢: không xuyên.
Trong từ 失败
败
bài
bại
thua; đánh bại
贝 tiền, của cải + 攵
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 致 | zhì chí | gửi đến (lời chào, cảm ơn); dẫn đến, gây ra Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 至 đến | 导致 dǎozhì · gây ra, dẫn đến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 牧 | mù mục | chăn nuôi (gia súc) Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 牛 trâu bò | 畜牧 xùmù · chăn nuôi (gia súc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 枚 | méi mai | chiếc; tấm; đồng (lượng từ cho vật nhỏ: xu, huy chương…) Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 木 cây, gỗ | 枚 méi · chiếc; tấm; đồng (lượng từ cho vật nhỏ: xu, huy chương…) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 贝 dễ lẫn với 见: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 失败
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.