HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

失败

thất bại
  1. shībàiHSK4 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)động từ / tính từphồn thể 失敗
    thất bại
    例: 他没有失败过。 – Anh ấy chưa từng thất bại.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

失
shī
thất
5 nét · kết cấu độc thể · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
铁tiě
thiết
sắt地铁
dìtiě · tàu điện ngầm
Đồng thanh bàng
同声旁
迭dié
điệt
liên tiếp nổi lên; dồn dập迭起
diéqǐ · liên tiếp nổi lên; dồn dập
Đồng thanh bàng
同声旁
秩zhì
chí
trật tự秩序
zhìxù · trật tự
Đồng thanh bàng
同声旁
矢shǐ
thỉ
bắn tên có đích; làm việc, nói năng có mục tiêu rõ ràng有的放矢
yǒudì-fàngshǐ · bắn tên có đích; làm việc, nói năng có mục tiêu rõ ràng
Chữ hình cận
形近字
👀 失 / 矢: 失: nét phẩy xuyên lên trên đầu. 矢: không xuyên.
Trong từ 失败
败
bài
bại
thua; đánh bại
贝 tiền, của cải + 攵
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
致zhì
chí
gửi đến (lời chào, cảm ơn); dẫn đến, gây ra
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 至 đến
导致
dǎozhì · gây ra, dẫn đến
Đồng thanh bàng
同声旁
牧mù
mục
chăn nuôi (gia súc)
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 牛 trâu bò
畜牧
xùmù · chăn nuôi (gia súc)
Đồng thanh bàng
同声旁
枚méi
mai
chiếc; tấm; đồng (lượng từ cho vật nhỏ: xu, huy chương…)
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 木 cây, gỗ
枚
méi · chiếc; tấm; đồng (lượng từ cho vật nhỏ: xu, huy chương…)
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 贝 dễ lẫn với 见: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 失败

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác