壮胆
tráng đảm
- zhuàngdǎnHSK7–9phồn thể 壯膽làm cho bạo dạn; lấy thêm can đảm例: 走夜路的时候,他一边走一边唱歌给自己壮胆。 – Khi đi đường đêm, anh ấy vừa đi vừa hát để tự lấy can đảm.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
壮
zhuàng
tráng
khỏe mạnh, cường tráng; làm cho mạnh thêm
士 kẻ sĩ + 丬
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 装 | zhuāng trang | đựng, chứa Hình bàng: 士 kẻ sĩ ≠ 衣 áo quần | 安装 ānzhuāng · lắp đặt, cài đặt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 状 | zhuàng trạng | hình dáng, dáng Hình bàng: 士 kẻ sĩ ≠ 犬 chó | 形状 xíngzhuàng · hình dáng, dáng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 妆 | zhuāng trang | trang điểm; hóa trang Hình bàng: 士 kẻ sĩ ≠ 女 phụ nữ | 化妆 huàzhuāng · trang điểm; hóa trang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 壮胆
胆
dǎn
đảm
mật (túi mật); gan, lòng can đảm
月 trăng; thịt, cơ thể + 旦
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 查 | chá tra | tra; kiểm tra; điều tra Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 木 cây, gỗ | 检查 jiǎnchá · kiểm tra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 但 | dàn đãn | nhưng Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 亻 người | 不但 bùdàn · không những (… mà còn …) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 担 | dān đam | gánh; đảm nhận; gánh vác Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 扌 tay, động tác tay | 承担 chéngdān · chịu trách nhiệm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 旦 | dàn đán | một khi Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 日 mặt trời, thời gian | 一旦 yīdàn · một khi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坦 | tǎn thản | bằng phẳng Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 土 đất | 平坦 píngtǎn · bằng phẳng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 壮胆
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.