埋藏
mai tàng
- máicángHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từchôn giấu; ẩn chứa (dưới đất, trong lòng)例: 这里的地下埋藏着丰富的石油。 – Dưới lòng đất ở đây chứa trữ lượng dầu mỏ dồi dào.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
埋
mái
mai
chôn; vùi
土 đất + 里
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 里 | lǐ lý | trong Hình bàng: 土 đất ≠ 田 ruộng | 家里 jiā li · trong nhà; ở nhà | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 理 | lǐ lý | để ý, đếm xỉa (đến ai); sắp xếp; lý lẽ Hình bàng: 土 đất ≠ 王 ngọc, đá quý | 道理 dàolǐ · đạo lý, bài học | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 童 | tóng đồng | trẻ con Hình bàng: 土 đất ≠ 立 đứng | 儿童 értóng · trẻ con | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 厘 | lí li | cm Hình bàng: 土 đất ≠ 厂 sườn núi, xưởng | 厘米 límǐ · cm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 狸 | li ly | con cáo; (bóng) kẻ xảo quyệt Hình bàng: 土 đất ≠ 犭 thú vật | 狐狸 húli · con cáo; (bóng) kẻ xảo quyệt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 鲤 | lǐ lý | cá chép Hình bàng: 土 đất ≠ 鱼 cá | 鲤鱼 lǐyú · cá chép | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 埋藏
藏
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 埋藏
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.