土豆

thổ đậu
  1. tǔdòuHSK5danh từ
    khoai tây
    例: 妈妈做的土豆炖牛肉特别好吃。 – Món bò hầm khoai tây mẹ nấu đặc biệt ngon.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

tǔ
thổ
đất; bụi đất
十 mười + 一
3 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
士shì
sĩ
xe buýt巴士
bāshì · xe buýt
Chữ hình cận
形近字
👀 土 / 士: 土: ngang DƯỚI dài (mặt đất rộng). 士: ngang TRÊN dài.
Trong từ 土豆
dòu
đậu
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
短duǎn
đoản
ngắn短信
duǎnxìn · tin nhắn
Đồng thanh bàng
同声旁
登dēng
đăng
leo lên, trèo lên; đăng (báo)登记
dēngjì · đăng ký
Đồng thanh bàng
同声旁
逗dòu
đậu
trêu逗留
dòuliú · lưu lại; dừng lại (ít lâu)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 土豆

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.