四季
tứ quý
- sìjìHSK7–9danh từbốn mùa例: 这座城市四季如春,很适合居住。 – Thành phố này bốn mùa đều như mùa xuân, rất thích hợp để sinh sống.
16
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
四
sì
tứ
bốn
囗 vây quanh + 儿
5 nét · kết cấu bao toàn bộ · HSK1
Dễ nhầm với 11 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 国 | guó quốc | nước; quốc gia Bộ kiện trong: 儿 ≠ 玉 | 国家 guójiā · quốc gia | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 图 | tú đồ | hình, tranh vẽ; bản đồ, sơ đồ Bộ kiện trong: 儿 ≠ 冬 | 地图 dìtú · bản đồ | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 因 | yīn nhân | vì; do; nguyên nhân Bộ kiện trong: 儿 ≠ 大 | 因为 yīnwèi · vì | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 园 | yuán viên | vườn; công viên Bộ kiện trong: 儿 ≠ 元 | 公园 gōngyuán · công viên | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 围 | wéi vi | vây quanh, bao quanh Bộ kiện trong: 儿 ≠ 韦 | 范围 fànwéi · phạm vi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 团 | tuán đoàn | đoàn, nhóm; (lượng từ) cục, nắm, cuộn Bộ kiện trong: 儿 ≠ 才 | 团结 tuánjié · đoàn kết | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 困 | kùn khốn | buồn ngủ Bộ kiện trong: 儿 ≠ 木 | 困难 kùnnan · khó khăn | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 固 | gù cố | cố định Bộ kiện trong: 儿 ≠ 古 | 固定 gùdìng · cố định | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 圆 | yuán viên | hình tròn Bộ kiện trong: 儿 ≠ 员 | 圆满 yuánmǎn · viên mãn, trọn vẹn, tốt đẹp | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 圈 | quān quyên | vòng Bộ kiện trong: 儿 ≠ 卷 | 圈套 quāntào · bẫy; cạm bẫy | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 囚 | qiú tù | tù nhân; phạm nhân Bộ kiện trong: 儿 ≠ 人 | 囚犯 qiúfàn · tù nhân; phạm nhân | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
⚖️ Hình bàng 囗 dễ lẫn với 口: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 四季
季
jì
quý
mùa; mùa vụ
子 con + 禾
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 和 | hé hòa | và Hình bàng: 子 con ≠ 口 miệng, nói, ăn | 和平 hépíng · hòa bình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 利 | lì lợi | lợi; lợi ích; tiền lãi Hình bàng: 子 con ≠ 刂 dao, cắt | 流利 liúlì · lưu loát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 委 | wěi ủy | ủy thác, nhờ Hình bàng: 子 con ≠ 女 phụ nữ | 委托 wěituō · ủy thác, nhờ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 禾 | hé hoà | cây mạ; mạ non (lúa, ngũ cốc) | 禾苗 hémiáo · cây mạ; mạ non (lúa, ngũ cốc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 酥 | sū tô | giòn xốp; (người) bủn rủn, rã rời Hình bàng: 子 con ≠ 酉 rượu | 酥 sū · giòn xốp; (người) bủn rủn, rã rời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 四季
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.