器械
khí giới
- qìxièHSK7–9danh từkhí cụ; thiết bị, dụng cụ (y tế, thể dục)例: 医院引进了一批先进的医疗器械。 – Bệnh viện đã nhập một lô thiết bị y tế tiên tiến.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
器
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 器械
械
xiè
giới
木 cây, gỗ + 戒
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 戒 | jiè giới | cai (thuốc, rượu, nghiện) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 戈 vũ khí | 警戒 jǐngjiè · canh phòng; cảnh giới; đề phòng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诫 | jiè giới | răn dạy; khuyên răn; cảnh cáo Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 讠 lời nói | 告诫 gàojiè · răn dạy; khuyên răn; cảnh cáo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 器械
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.