品尝

phẩm thường
  1. pǐnchángHSK7–9động từphồn thể 品嘗
    nếm; thưởng thức
    例: 来到这里,一定要品尝一下当地的特色小吃。 – Đến đây nhất định phải thưởng thức món ăn vặt đặc sắc của địa phương.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 品尝
cháng
thường
nếm thử
龸 + 云
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
偿cháng
thường
bồi thường; bù đắp
Hình bàng: 龸 ≠ 亻 người
补偿
bǔcháng · bồi thường; bù đắp
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 品尝

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.