品味
phẩm vị
- pǐnwèiHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từ / danh từthưởng thức; nếm; gu thẩm mỹ例: 这杯茶要慢慢品味。 – Chén trà này phải từ từ thưởng thức.
4
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
品
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 品味
味
wèi
vị
vị; mùi
口 miệng, nói, ăn + 未
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 妹 | mèi muội | em gái Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 女 phụ nữ | 妹妹 mèimei · em gái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 未 | wèi vị | chưa; không (văn viết) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 木 cây, gỗ | 未必 wèibì · chưa chắc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 昧 | mèi muội | ngu muội; dốt nát; lạc hậu Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 日 mặt trời, thời gian | 愚昧 yúmèi · ngu muội; dốt nát; lạc hậu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 魅 | mèi mị | sức hút Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 鬼 ma quỷ | 魅力 mèilì · sức hút | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 口 dễ lẫn với 囗: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 品味
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 品位 | pǐnwèi phẩm vị | gu thẩm mỹ; phẩm vị; đẳng cấp, chất lượng | HSK7-9 |