吸管
hấp quản
- xīguǎnHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)danh từống hút例: 喝果汁的时候,孩子喜欢用吸管。 – Khi uống nước hoa quả, trẻ con thích dùng ống hút.
8
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
吸
xī
hấp
hít; hút; hấp thụ
口 miệng, nói, ăn + 及
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 级 | jí cấp | cấp; bậc; trình độ Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 纟 tơ, sợi | 高级 gāojí · cao cấp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 及 | jí cập | và; cùng (văn viết, nối danh từ); kịp, đạt tới | 及时 jíshí · kịp thời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 极 | jí cực | cực kỳ Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 木 cây, gỗ | 积极 jījí · tích cực | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 圾 | jī cấp | rác, rác thải Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 土 đất | 垃圾 lājī · rác, rác thải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 汲 | jí cấp | hấp thu; rút ra (kinh nghiệm, bài học) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 氵 nước | 汲取 jíqǔ · hấp thu; rút ra (kinh nghiệm, bài học) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 吸管
管
guǎn
quản
quản lý, trông nom; can thiệp, để ý
⺮ tre + 官
14 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 馆 | guǎn quán | thư viện Hình bàng: ⺮ tre ≠ 饣 ăn uống | 图书馆 túshūguǎn · thư viện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 官 | guān quan | quan Hình bàng: ⺮ tre ≠ 宀 mái nhà | 法官 fǎguān · thẩm phán, quan tòa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 棺 | guān quan | quan tài; áo quan Hình bàng: ⺮ tre ≠ 木 cây, gỗ | 棺材 guāncai · quan tài; áo quan | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng ⺮ dễ lẫn với 艹: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 吸管
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 习惯 | xíguàn tập quán | thói quen | HSK2 |