习惯
tập quán
- xíguànHSK2danh từ / động từphồn thể 習慣thói quen例: 他习惯早起。 – Anh ấy quen dậy sớm.
1
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
习
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 习惯
惯
guàn
quán
quen (làm gì); nuông chiều
忄 tim, tình cảm + 贯
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 贯 | guàn quán | nhất quán; xưa nay vẫn thế Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 贝 tiền, của cải | 一贯 yīguàn · nhất quán; xưa nay vẫn thế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 忄 dễ lẫn với 亻: 忄 (tim – cảm xúc) có 2 chấm hai bên nét sổ: 情 快 怕. 亻 (người) chỉ có nét phẩy + nét sổ: 住 体.
Trong từ 习惯
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 吸管 | xīguǎn hấp quản | ống hút | HSK4 |