吸收

hấp thu
  1. xīshōuHSK4động từ
    hấp thụ, tiếp thu
    例: 这台机器能有效地吸收能量。 – Cỗ máy này có thể hấp thụ năng lượng một cách hiệu quả.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

xī
hấp
hít; hút; hấp thụ
口 miệng, nói, ăn + 及
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
级jí
cấp
cấp; bậc; trình độ
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 纟 tơ, sợi
高级
gāojí · cao cấp
Đồng thanh bàng
同声旁
及jí
cập
và; cùng (văn viết, nối danh từ); kịp, đạt tới及时
jíshí · kịp thời
Đồng thanh bàng
同声旁
极jí
cực
cực kỳ
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 木 cây, gỗ
积极
jījí · tích cực
Đồng thanh bàng
同声旁
圾jī
cấp
rác, rác thải
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 土 đất
垃圾
lājī · rác, rác thải
Đồng thanh bàng
同声旁
汲jí
cấp
hấp thu; rút ra (kinh nghiệm, bài học)
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 氵 nước
汲取
jíqǔ · hấp thu; rút ra (kinh nghiệm, bài học)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 吸收
shōu
thu
nhận
攵 đánh, hành động + 丩
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
叫jiào
giao
gọi, tên gọi
Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 口 miệng, nói, ăn
叫作
jiàozuò · gọi là; được gọi là
Đồng thanh bàng
同声旁
纠jiū
củ
tranh chấp; xích mích
Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 纟 tơ, sợi
纠纷
jiūfēn · tranh chấp; xích mích
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 攵 dễ lẫn với 夂: 攵 (phộc – đánh, hành động, 4 nét) đứng BÊN PHẢI: 教 收 放. 夂 (truy – bước chậm, 3 nét) thường đứng TRÊN hoặc DƯỚI: 冬 各 备 夏.
Trong từ 吸收

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.