汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

吃力

cật lực
  1. chīlìHSK5tính từ
    vất vả, chật vật, tốn sức
    例: 他的中文不太好,看中文报纸很吃力。 – Tiếng Trung của anh ấy không tốt lắm, đọc báo tiếng Trung rất chật vật.
15
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

吃
chī
cật
ăn
口 miệng, nói, ăn + 乞
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
乞qǐ
khất
người ăn xin; kẻ ăn mày乞丐
qǐgài · người ăn xin; kẻ ăn mày
Đồng thanh bàng
同声旁
疙gē
ngật
mụn; cục u; khúc mắc trong lòng
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 疒 bệnh
疙瘩
gēda · mụn; cục u; khúc mắc trong lòng
Đồng thanh bàng
同声旁
迄qì
hất
đến nay; cho đến nay
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 辶 đi, di chuyển
迄今
qìjīn · đến nay; cho đến nay
Đồng thanh bàng
同声旁
屹yì
ngật
đứng sừng sững; vững vàng hiên ngang
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 山 núi
屹立
yìlì · đứng sừng sững; vững vàng hiên ngang
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 口 dễ lẫn với 囗: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 吃力
力
lì
lực
sức, lực
2 nét · kết cấu đan xen · HSK2
Dễ nhầm với 11 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
边biān
biên
bên; cạnh; mép北边
běibian · phía bắc; bên phía bắc
Đồng thanh bàng
同声旁
男nán
nam
nam; con trai男人
nánrén · đàn ông
Đồng thanh bàng
同声旁
历lì
lịch
kinh nghiệm; trải qua, kinh qua经历
jīnglì · kinh nghiệm; trải qua, kinh qua
Đồng thanh bàng
同声旁
另lìng
linh
khác; ngoài ra; riêng另外
lìngwài · ngoài ra, còn lại
Đồng thanh bàng
同声旁
穷qióng
cùng
nghèo穷人
qióngrén · người nghèo
Đồng thanh bàng
同声旁
幼yòu
yếu
nhà trẻ幼儿园
yòu'éryuán · nhà trẻ
Đồng thanh bàng
同声旁
夯hāng
hãng
nện chặt (đất); (bóng) củng cố vững chắc夯实
hāngshí · nện chặt (đất); (bóng) củng cố vững chắc
Đồng thanh bàng
同声旁
虏lǔ
lỗ
tù binh; bắt làm tù binh俘虏
fúlǔ · tù binh; bắt làm tù binh
Đồng thanh bàng
同声旁
方fāng
phương
vuông; phía, bên地方
dìfang · nơi; chỗ
Chữ hình cận
形近字
万wàn
vạn
vạn, mười nghìn千万
qiānwàn · nhất định (phải/đừng), dù thế nào cũng
Chữ hình cận
形近字
刀dāo
đao
cái dao剪刀
jiǎndāo · cái kéo
Chữ hình cận
形近字
👀 刀 / 力 / 万 / 方: 力: nét phẩy xuyên lên khỏi nét ngang. 刀: không xuyên. 万: có nét ngang dài trên đầu. 方 = 万 có thêm chấm trên cùng.
Trong từ 吃力

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác