司法
ty pháp
- sīfǎHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từtư pháp例: 司法机关必须依法独立公正地处理案件。 – Cơ quan tư pháp phải xử lý vụ án độc lập, công bằng theo pháp luật.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
司
sī
ty
5 nét · kết cấu bao phải – trên · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 词 | cí từ | từ; lời (bài hát) | 词典 cídiǎn · từ điển | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 伺 | cì tứ | hầu hạ; chăm sóc; phục vụ | 伺候 cìhou · hầu hạ; chăm sóc; phục vụ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 饲 | sì tự | thức ăn chăn nuôi | 饲料 sìliào · thức ăn chăn nuôi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 司法
法
fǎ
pháp
pháp luật; phương pháp, cách
氵 nước + 去
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 去 | qù khứ | đi Hình bàng: 氵 nước ≠ 厶 riêng tư | 出去 chūqù · đi ra ngoài; ra ngoài | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 却 | què khước | lại, nhưng Hình bàng: 氵 nước ≠ 卩 đốt tre | 却是 què shì · lại là; nhưng lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 罢 | bà bã | đình công Hình bàng: 氵 nước ≠ 罒 lưới | 罢工 bàgōng · đình công | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怯 | qiè khiếp | nhút nhát; rụt rè Hình bàng: 氵 nước ≠ 忄 tim, tình cảm | 胆怯 dǎnqiè · nhút nhát; rụt rè | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 劫 | jié kiếp | cướp; cưỡng đoạt; kiếp nạn Hình bàng: 氵 nước ≠ 力 sức | 浩劫 hàojié · đại họa; tai kiếp; thảm họa lớn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 氵 dễ lẫn với 冫: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 司法
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.