HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

召集

chiêu tập
  1. zhàojíHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ
    triệu tập; tập hợp
    例: 经理召集大家开了一个紧急会议。 – Giám đốc triệu tập mọi người họp khẩn.
4
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

召
zhào
chiêu
口 miệng, nói, ăn + 刀
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
绍shào
thiệu
giới thiệu
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 纟 tơ, sợi
介绍
jièshào · giới thiệu
Đồng thanh bàng
同声旁
超chāo
siêu
vượt; vượt quá
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 走 chạy, đi
超过
chāoguò · vượt trên
Đồng thanh bàng
同声旁
招zhāo
chiêu
vẫy (tay); tuyển, chiêu mộ; gây ra
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay
招呼
zhāohu · chào hỏi; gọi, vẫy
Đồng thanh bàng
同声旁
沼zhǎo
chiểu
đầm lầy
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 氵 nước
沼泽
zhǎozé · đầm lầy
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 召集
集

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 召集

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

着急zháojí
trước cấp
lo lắngHSK4
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác