召集
chiêu tập
- zhàojíHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từtriệu tập; tập hợp例: 经理召集大家开了一个紧急会议。 – Giám đốc triệu tập mọi người họp khẩn.
4
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
召
zhào
chiêu
口 miệng, nói, ăn + 刀
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 绍 | shào thiệu | giới thiệu Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 纟 tơ, sợi | 介绍 jièshào · giới thiệu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 超 | chāo siêu | vượt; vượt quá Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 走 chạy, đi | 超过 chāoguò · vượt trên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 招 | zhāo chiêu | vẫy (tay); tuyển, chiêu mộ; gây ra Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay | 招呼 zhāohu · chào hỏi; gọi, vẫy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 沼 | zhǎo chiểu | đầm lầy Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 氵 nước | 沼泽 zhǎozé · đầm lầy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 召集
集
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 召集
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 着急 | zháojí trước cấp | lo lắng | HSK4 |