口香糖
khẩu hương đường
- kǒuxiāngtángHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từkẹo cao su例: 在公共场所请不要乱吐口香糖。 – Ở nơi công cộng xin đừng nhổ kẹo cao su bừa bãi.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
口
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 口香糖
香
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 口香糖
糖
táng
đường
kẹo, đường
米 gạo + 唐
16 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 唐 | táng đường | hoang đường; vô lý; lố bịch | 荒唐 huāngtáng · hoang đường; vô lý; lố bịch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 塘 | táng đường | ao hồ Hình bàng: 米 gạo ≠ 土 đất | 池塘 chítáng · ao hồ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 口香糖
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.