厨师
trù sư
- chúshīHSK4 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 廚師đầu bếp例: 这家饭店的厨师做的鱼特别好吃。 – Món cá do đầu bếp nhà hàng này nấu đặc biệt ngon.
3
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
厨
chú
trù
12 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 橱 | chú trù | tủ kính trưng bày; cửa kính bày hàng | 橱窗 chúchuāng · tủ kính trưng bày; cửa kính bày hàng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 厨师
师
shī
sư
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 筛 | shāi si | sàng; rây; (nghĩa bóng) sàng lọc | 筛查 shāichá · sàng lọc (bệnh) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 狮 | shī sư | sư tử | 狮子 shīzi · sư tử | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 厨师
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.