HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

厨师

trù sư
  1. chúshīHSK4 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 廚師
    đầu bếp
    例: 这家饭店的厨师做的鱼特别好吃。 – Món cá do đầu bếp nhà hàng này nấu đặc biệt ngon.
3
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

厨
chú
trù
12 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
橱chú
trù
tủ kính trưng bày; cửa kính bày hàng橱窗
chúchuāng · tủ kính trưng bày; cửa kính bày hàng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 厨师
师
shī
sư
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
筛shāi
si
sàng; rây; (nghĩa bóng) sàng lọc筛查
shāichá · sàng lọc (bệnh)
Đồng thanh bàng
同声旁
狮shī
sư
sư tử狮子
shīzi · sư tử
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 厨师

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

处事chǔshì
xử sự
xử sự; cư xử; đối nhân xử thếHSK7-9
出事chūshì
xuất sự
xảy ra chuyện; gặp sự cốHSK6
出示chūshì
xuất thị
xuất trìnhHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác