原装
nguyên trang
- yuánzhuāngHSK7–9tính từphồn thể 原裝nguyên đai nguyên kiện; nhập khẩu nguyên chiếc例: 这台相机是原装进口的,质量很可靠。 – Chiếc máy ảnh này là hàng nhập khẩu nguyên chiếc, chất lượng rất đáng tin cậy.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
原
yuán
nguyên
nguyên; vốn; cũ, trước đây
10 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 愿 | yuàn nguyện | mong, chúc; bằng lòng, muốn | 愿意 yuànyì · muốn; bằng lòng; sẵn lòng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 源 | yuán nguyên | nguồn điện | 电源 diànyuán · nguồn điện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 原装
装
zhuāng
trang
đựng, chứa
衣 áo quần + 壮
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 壮 | zhuàng tráng | khỏe mạnh, cường tráng; làm cho mạnh thêm Hình bàng: 衣 áo quần ≠ 士 kẻ sĩ | 强壮 qiángzhuàng · khỏe mạnh; cường tráng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 原装
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.