务必
vụ tất
- wùbìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phó từphồn thể 務必nhất thiết phải; nhớ phải例: 请务必确认门是锁着的。 – Nhất định phải kiểm tra xem cửa đã khóa chưa nhé.
5
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
务
wù
vụ
力 sức + 夂
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 各 | gè các | các Hình bàng: 力 sức ≠ 口 miệng, nói, ăn | 各地 gèdì · các nơi, khắp nơi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 雾 | wù vụ | sương mù Hình bàng: 力 sức ≠ 雨 mưa, thời tiết | 雾 wù · sương mù | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 冬 | dōng đông | mùa đông | 冬天 dōngtiān · mùa đông | Chữ hình cận 形近字 |
👀 冬 / 各 / 务: Cùng 夂 ở trên: dưới là 2 chấm (băng) = 冬 mùa đông; dưới là 口 = 各; dưới là 力 = 务.
Trong từ 务必
必
bì
tất
ắt, nhất định; phải
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 丿
5 nét · kết cấu đan xen · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 秘 | mì bí | bí mật Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 禾 lúa | 秘密 mìmì · bí mật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 泌 | mì bí | tiết ra; bài tiết Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 氵 nước | 分泌 fēnmì · tiết ra; bài tiết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 务必
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 无比 | wúbǐ vô tỷ | vô cùng; không gì sánh bằng | HSK7-9 |